ngược đời

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với lẽ thường, trái với logic thông thường: Chỉ sự việc, hiện tượng, ý kiến hoặc hành động đi ngược lại với quy luật tự nhiên, đạo hoặc cách suy nghĩ thông thường được xã hội chấp nhận.
    • Vô lý, phi lý: Mang ý nghĩa phủ định, chỉ điều đó khó có thể chấp nhận được mâu thuẫn với thực tế hoặc lý trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta đưa ra một ý kiến hoàn toàn ngược đời, chẳng ai có thể đồng tình. (Ý kiến của anh ta trái với lẽ thường.)
    • Thật ngược đời khi người làm việc chăm chỉ lại bị đối xử tệ hơn kẻ lười biếng. (Tình huống này trái với đạo thông thường.)
    • Lối ăn nói ngược đời của hắn khiến mọi người khó chịu. (Cách nói chuyện vô lý, trái khoáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự phi lý, nghịch lý của một tình huống: Thường đặtđầu câu hoặc dùng như một lời than, nhận xét mạnh mẽ.
    • Ngược đời thay, càng cố gắng giữ lại thì lại càng dễ mất đi. (Nhấn mạnh nghịch lý của cuộc sống.)
    • Thật ngược đời! Sao anh lại trách người đã giúp mình? (Câu cảm thán thể hiện sự bất bình trước hành động vô lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch lý (danh từ/tính từ): Chỉ mâu thuẫn trong lập luận hoặc tình huống trái ngược với suy nghĩ thông thường nhưng có thể chứa đựng chân lý. "Ngược đời" thường mang sắc thái tiêu cực hơn "nghịch lý".
    • Đó một nghịch lý của cuộc sống: cho đi nhiều hơn lại nhận được nhiều hơn.
  • Trái khoáy (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự trái ngược, vô lý một cách khó chịu, thường dùng cho sự việc nhỏ.
    • Chuyện trái khoáy ấy khiến anh ta bực mình cả ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Vô lý: Không có lý lẽ, không hợp lẽ thường.
  • Phi lý: Trái với lẽ phải, không phù hợp với lý trí.
  • Trái ngang: (Thường chỉ số phận, tình cảnh) trái với điều mong muốn, không thuận lợi.
Từ trái nghĩa
  • Hợp lý: Phù hợp với lẽ phải, với lẽ thông thường.
  • Thuận lẽ: Thuận theo lẽ thường, đạo .
  • Tự nhiên: Phù hợp với quy luật thông thường, không gượng ép hay kỳ lạ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Ăn nói ngược đời: Nói những điều trái với lẽ thường, vô lý, khó nghe.
    • Đừngăn nói ngược đời như vậy, ai tin được.
  • Chuyện ngược đời: Câu chuyện, sự việc chứa đựng những tình tiết phi lý, trái khoáy.
    • Lại thêm một chuyện ngược đời xảy racơ quan đó.
  1. Trái với lẽ thường: ăn nói ngược đời.

Từ gần giống